Các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; các nhóm ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm. Cụ thể như sau: Điểm trúng tuyển hệ đại học: - Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Toán học(ngành 111) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 16,0 trở lên, được chuyển sang học hệ đại học, ngành Toán ứng dụng(ngành 102). - Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Mĩ thuật(ngành 812) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 27,0 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng, ngành Sư phạm Mĩ thuật(ngành C 84). - Thí sinh dự thi ngành Giáo dục Mầm non(ngành 912) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15,5 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng, ngành Giáo dục Mầm non(ngành C 99). Điểm trúng tuyển hệ cao đẳng nguyện vọng 1, nguyện vọng 2 Điểm trúng tuyển hệ cao đẳng (NV1 và NV2) của các ngành khác sẽ được công bố vào ngày 17/09/2011. Xét tuyển nguyện vọng 2 hệ đại học và xét tuyển hệ cao đẳng Thí sinh nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển theo đường bưu điện chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo Trường Đại học Sài Gòn, 273 An Dương Vương, P3, Q5, TP. Hồ Chí Minh hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Sài Gòn, từ ngày 25/08 đến hết ngày 15/09/2011 (tính theo dấu bưu điện). Hồ sơ gồm: Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2011 có đóng dấu đỏ của trường đã dự thi, lệ phí xét tuyển (15.000đ), 01 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh. Ngày 17/09/2011 Trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển NV2 hệ đại học, trúng tuyển NV1, NV2 hệ cao đẳng và gửi giấy báo nhập học. Tiếp nhận thí sinh trúng tuyển từ 20/09/2011. Hệ đại học (chỉ tiêu: 170) 170 3.2. Hệ cao đẳng (chỉ tiêu: 1900) Chỉ xét tuyển từ kết quả thi tuyển sinh đại học. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm sàn cao đẳng do Bộ quy định (Khối A,D1: 10 điểm; khối B, C: 11 điểm) CỘNG Hương Giang- Diệu Thanh- Ánh Tuyết- Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Sài Gòn vừa công bố điểm trúng tuyển NV1. Các điểm dưới đây dành cho HSPT,ĐiểmchuẩnTrườngĐHSàiGòbong da ty le tv KV3 (các ngành Thanh nhạc, SP Âm nhạc, SP Mĩ thuật- điểm năng khiếu đã được nhân hệ số 2).
STT Ngành Mã Khối Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin 101 A 14.0 2 Khoa học môi trường 201 A 14.5 B 18.0 3 Kế toán 401 A 15.0 D1 16.0 4 Quản trị kinh doanh 402 A 15.0 D1 15.5 5 Tài chính- Ngân hàng 403 A 15.0 D1 15.5 6 Luật 503 A 14.0 C 17.5 D1 14.0 7 Việt Nam học ( Văn hóa- Du lịch) 601 C 16.0 D1 14.5 8 Khoa học thư viện 602 A 13.5 B 15.5 C 14.5 D1 13.5 9 Ngôn ngữ Anh ( TM-DL) 701 D1 17.5 10 Thanh nhạc 801 N 29.5 11 Sư phạm Toán học 111 A 18.0 12 Sư phạm Vật lý 112 A 15.0 13 Sư phạm Hóa học 211 A 15.5 14 Sư phạm Sinh học 311 B 15.0 15 Sư phạm Ngữ văn 611 C 15.5 16 Sư phạm Lịch sử 612 C 15.0 17 Sư phạm Địa lý 613 A 14.0 C 15.5 18 Giáo dục chính trị 614 C 15.0 D1 15.0 19 Sư phạm Tiếng Anh 711 D1 15.5 20 Sư phạm Âm nhạc 811 N 32.0 21 Sư phạm Mỹ thuật 812 H 30.5 22 Giáo dục Tiểu học 911 A 14.0 D1 15.0 23 Giáo dục Mầm non 912 M 17.5 24 Quản lý giáo dục 913 A 14.5 C 14.5 D1 14.5 STT Ngành Mã Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 1 CĐ Giáo dục Mầm non C99 M 15.0 15.5 STT Ngành Mã Khối Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 Chỉ tiêu xét tuyển NV2 1 Kĩ thuật điện, điện tử 103 A 14.0 40 2 Kĩ thuật điện tử, truyền thông 104 A 14,0 40 3 Khoa học thư viện ( chuyên ngành TV- TT) 602 A 13.5 30 B 15.5 C 14.5 D1 13.5 4 Sư phạm Lịch sử 612 C 15.0 15 5 Giáo dục chính trị 614 C, D1 15.0 20 6 Quản lý giáo dục 913 A,C,D1 14.5 25 Cộng STT Ngành Mã Khối Chỉ tiêu xét tuyển NV2 1 CĐ Tài chính – Ngân hàng C75 A 200 D1 2 CĐ Công nghệ thông tin C65 A 60 3 CĐ Kế toán C66 A 220 D1 4 CĐ Quản trị kinh doanh C67 A 200 D1 5 CĐ Công nghệ kĩ thuật môi trường C68 A 100 B 6 CĐ Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) C69 C 120 D1 7 CĐ Quản trị văn phòng C70 C 100 D1 8 CĐ Thư ký văn phòng C71 C 50 D1 9 CĐ Tiếng Anh (TM-DL) C72 D1 130 10 CĐ Khoa học thư viện C73 A 40 B C D1 11 CĐ Lưu trữ học C74 C 30 D1 12 CĐ Sư phạm Toán học C85 A 45 13 CĐ Sư phạm Vật lí C86 A 30 14 CĐ Sư phạm Hóa học C87 A 30 15 CĐ SP Kĩ thuật công nghiệp C89 A 30 16 CĐ Sư phạm Sinh học C90 B 30 17 CĐ Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp C91 B 30 18 CĐ Sư phạm Kinh tế gia đình C92 B 30 19 CĐ Sư phạm Ngữ văn C93 C 45 20 CĐ Sư phạm Lịch sử C94 C 30 21 CĐ Sư phạm Địa lý C95 A,C 30 22 CĐ Giáo dục Công dân – Công tác Đội C96 C 40 23 CĐ Sư phạm Tiếng Anh C97 D1 60 24 CĐ GD Tiểu học C98 A 220 D1 1900